Trang chủ Diễn đàn Tin tức Đăng ký Thư viện ảnh Hỏi đáp Video Giới thiệu Liên hệ Đăng nhập Xin chào
Danh mục
Thống kê
Đang online: 1,731
Truy cập hôm nay: 3,777
Lượt truy cập: 6,115,811
Hỗ trợ trực tuyến
Quảng cáo
DANH SÁCH ĐÓNG GÓP XÂY DỰNG TỪ ĐƯỜNG “DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM” TỪ 2001-ĐẾN 2009

 

 

     DANH SÁCH ĐÓNG GÓP XÂY DỰNG

TỪ ĐƯỜNG “DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM” TỪ 2001-ĐẾN NAY

I. ĐÓNG GÓP BẰNG HIỆN VẬT

ĐỂ CÓ ĐƯỢC KHU ĐẤT XÂY DỰNG ”TỪ ĐƯỜNG DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM “ HỘI ĐỒNG DÒNG HỌ VŨ-VÕ PHƯƠNG NAM TRÂN TRỌNG GHI NHẬN HẢO TÂM CỦA CÁC GIA ĐÌNH:

1. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Chầm (Quận 01), đã công đức phần lớn khu đất 6.596 m2 xây dựng Từ đường và một khu đất khác làm nghĩa trang Dòng họ Vũ-Võ kế bên 1600 m2.

2. Gia đình Ông Bà: Vũ Huy Thuận (Quận Phú Nhuận), đã công đức một phần khu đất xây dựng Từ đường 459 m2.

3. Gia đình Ông Bà: Vũ Hữu Chính (Quận Bình Thạnh), đã công đức một phần khu đất xây dựng Từ đường 350 m2.

CÙNG CÁC GIA ĐÌNH ĐÓNG GÓP BẰNG HIỆN VẬT KHÁC:

4.  Gia đình Ông Bà: Vũ Duy Bổng (Hà Nội), gia đình Ông Bà Vũ Khắc Đan (Hà Nội), gia đình Ông Bà Võ Văn Hồng             (Hà Nội), gia đình Ông Bà Võ Văn Minh (Hà Nội), gia đình Ông Bà Vũ văn Tiền (Hà Nội) và gia đình Ông Bà Vũ Thế Trường (Hà Nội) cung tiến tượng đồng ngài Vũ công Thủy tổ.

5. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Nghi (Quận 02) cung tiến 02 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Vũ Tá Lâm (Quận 01) cung tiến 01 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Võ Văn Hiến (Quận 07) cung tiến 01 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Vũ Ngọc Thạch (Quận Gò Vấp) cung tiến 01 chỉ vàng SJC, gia đình Ông Bà: Vũ Thành Nguyên (Quận Tân Bình) cung tiến 01 chỉ vàng SJC và gia đình Ông Bà: Vũ Văn Hường (Quận Tân Bình) cung tiến 01 chỉ vàng SJC. Số vàng trên đã được hòa chung vào khi đúc tượng Vũ Công Thủy Tổ.

6. Gia đình Ông Bà: Võ Văn Hiến (Quận 07), gia đình Ông Bà: Vũ Tiến Khu (Quận 02), gia đình Ông Bà: Vũ Văn Dũng (Quận Tân Bình) và gia đình Ông Bà: Vũ Văn Hường (Quận Tân Bình) đã cùng công đức xây dựng nhà vệ sinh trong khu vực Từ đường.

7. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Chầm (Quận 01) cung tiến một số cây bồ đề, tùng, dầu và cây ngọc lan cùng 01 máy cắt cỏ cầm tay.

8. Gia đình Ông Bà: Võ Văn Hiến (Quận 07) cung tiến 01 bộ cửa võng, 01 đôi câu đối trạm gỗ và trồng 01 cây sung, 01 cây sứ (đại), 01 cây sò đo cam lớn cùng 14 cây móng bò và sò đo cam trung.

9. Gia đình Ông Bà: Vũ Tiến Khu (Quận 02) và gia đình Ông Bà: Vũ Hồng Dụ (Quận 07) cung tiến 01 bộ cửa võng và 01 đôi câu đối trạm gỗ.

10. Gia đình Ô.Bà: Vũ Thành Nguyên (Q.Tân Bình): cung tiến 01 đôi câu đối trạm gỗ và 01 đại tự“ Ẩm hà tư nguyên”.

11. Gia đình Ô. Bà: Vũ Huy Thuận (Q. Phú Nhuận) cung tiến 01 đôi câu đối trạm gỗ và 01 cuốn thư “VẠN ĐẠI CƠ”.

12. Gia đình Ông Bà: Vũ Quang cùng gia đình Ông Bà: Vũ Hồng Minh (con Ông Bà Vũ Xuân Mạc, quận Bình Thạnh) cung tiến 01 cái chuông đồng có giá đỡ bằng gỗ.

       13. Gia đình Ông Bà: Vũ Tá Lâm(Quận 01) cung tiến một cặp bình sứ ngũ sắc Cảnh Đức Trung Quốc cao 1,1m.

14. Gia đình Ông Bà: Vũ Duy Dương (Việt kiều Nhật con Ông Bà Vũ Tá Lâm) cung tiến một cặp bình sứ ngũ sắc Cảnh Đức Trung Quốc cao 2,2m.

15. Gia đình Ông Bà: Vũ Hữu Chính (Quận Bình Thạnh): cung tiến 01 đôi câu đối trạm gỗ và 02 ảnh laminate (40x60cm) sinh hoạt dòng họ.

16. Gia đình Ô. Bà: Đặng Đức Tuấn (con Ô. Bà Vũ Hữu Chính, Q. Bình Thạnh) cung tiến 01 bộ lư hương đồng số 01.

        17. Gia đình Ông Bà: Vũ Đình Hải (Quận 09) cung tiến 20 cây cau và lắp kính các ô cửa của Từ đường.

        18. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Dũng (Quận Tân Bình) cung tiến 02 quạt công nghiệp.

19. Gia đình Ông Bà: Võ Huy Quang (Bình Thuận), cung tiến một cặp ảnh laminate sắc phong của Vũ Công Thủy Tổ (60x155 cm).

        20. Con cháu nội ngọai chi họ Võ xã An Phú, huyện Củ Chi TP.HCM cung tiến 12 bộ áo tế.

        21. Một số bà con trong xã Long Đức góp công, tiền xây dựng trụ cổng “Từ đường Dòng họ Vu-Võ phương Nam”.

        22. Chi Họ Võ ở Bình Mỹ, tỉnh Long An cung tiến 01 bức trướng “ Họ Võ phương Nam”.

        23. Gia đình Ông Bà: Vũ Hữu Lân (Quận 02) cung tiến 01 bát hương đồng 400mm.

        24. Gia đình Ông Bà: Vũ Văn Thọ (Hóc Môn) cung tiến 01 chiêng đồng 600 mm.

        25. Gia đình Bà: Nguyễn Thị Châu (Củ Chi) cung tiến 01 cái trống loại trung.

26. Gia đình Bà: Bùi Thị Thu Hằng (Quận 12) và Bà: Lương Thị Mỹ Lâm (Quận Bình Thạnh) cung tiến 01 bộ lư hương đồng số 04.

27. Gia đình Ông Bà: Châu Văn Chánh (Quận 12) cung tiến 02 chậu hoa mai và đào cùng một số hoa giả trưng trên bàn thờ.

        28. Gia đình Ông Bà: Vũ Vũ Thanh Đạm(Đặng Vũ Đạm, Quận 10) cung tiến 03 cây sứ (đại).

        29. Gia đình Bà: Võ Thị Hoa (Q.Gò Vấp) cung tiến một số bát đĩa.

 

II. ĐÓNG GÓP BẰNG TIỀN 17 ĐỢT TỪ 2001 - 12/2009 (GHI TÊN THEO ABC)

Tổng cộng : 1.013.696.000 Đồng

STT

H VÀ TÊN

NĂM SINH

NGUYÊN QUÁN HOC CƠ QUAN

S TIN (VND)

 

TNG CNG 17 ĐT

 

 

1.013.696.000

1

CHI H VÕ XÃ AN PHÚ, C CHI

 

C Chi, Tp. HCM

400.000

2

DÒNG H VŨ BÀ RA-VŨNG TÀU

 

Bà Ra - Vũng Tàu

5.000.000

3

H VÕ PHAN THIT, BÌNH THUN

 

Bình Thun

1.000.000

4

H VÕ ĐÔNG YÊN, QUNG NAM TI TP.HCM

 

Đông Yên, Duy Xuyên, Qung Nam

500.000

5

H VŨ THNG ĐNG MIN NAM

 

Thng Đng, Ninh Bình

300.000

6

CHI H VŨ TX. ĐNG XOÀI, BÌNH PHƯỚC

 

 Bình Phước

1.000.000

7

CHI H VŨ XÃ EATYH, DAKLAK

 

 Đc Lc

1.000.000

8

H VÕ HÀM TÂN, BT

 

 Bình Thun

2.500.000

9

H VÕ VĂN, HƯNG LONG, BÌNH CHÁNH

 

Bình Chánh, Tp. HCM

2.200.000

10

BQLDT THÔN MTRCH

 

M Trch, Tân Hng, Bình Giang, Hi Dương

500.000

11

H VÕ DIN LIÊN, NGH AN

 

Ngh An

4.000.000

12

TC VÕ PHAN THIT, BÌNH THUN

 

Bình Thun

500.000

13

CHI H VŨ TRUNG HÀNH HP

 

Hi Phòng

500.000

14

BÀ CON GÓP GI 2005

 

 

1.490.000

15

VŨ VĂN ÁI

1957

Quỳnh Lý, Thy Quỳnh, Thái Thy, Thái Bình

500.000

16

VŨ NGC N

1941

Vĩnh Tường, Cát Hnh, Phù Cát, Bình Đnh

100.000

17

NGUYN TH PHI ANH

1947

Hành Thin, Xuân Trường, Nam Đnh

300.000

18

VÕ TN QU ANH

 

Vĩnh Tường, Cát Hnh, Phù Cát, Bình Đnh

1.000.000

19

VŨ LAN ANH

1934

Hà Ni

100.000

20

VŨ NGC ANH

1946

An Cư, Đi An,V Bn, Nam Đnh

300.000

21

VŨ TUN ANH

1984

Thái Bình

200.000

22

VÕ TH NGC ÁNH

1976

Bình Hi, Bình Thun, Hi Châu, Đà Nng

100.000

23

VŨ NGC ÁNH

1947

Nam Đnh (BÌNH THNH)

300.000

24

VŨ NGC NH

 

Văn Giang, Hưng Yên (QUN 01)

2.000.000

25

VŨ ĐÌNH ÂU

1960

Triu Dương, Chi Lăng Nam, Thanh Min, Hi Dương

300.000

26

VÕ BA

 

Hóc Môn

200.000

27

VÕ VĂN BA

1944

 

100.000

28

VÕ BÁ

 

GĐ. Ngân Hàng NN&PTNT. CN. An Phú

8.000.000

29

VŨ QUÝ BÁ

1950

Vân Am, Yết Kiêu, Gia Lc, Hi Dương

300.000

30

VÕ TH BÀO

1948

An Giang

900.000

31

VÕ ĐC BAN

1944

Quan Ln, Vân Hi,Vân Đn, Qung Ninh

700.000

32

VŨ VĂN BNG

1960

Nga Sơn Thanh Hoá

100.000

33

TRN HUY BÀO

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

34

VŨ TUN BO

 

Làng Sãi, Vĩnh Li, Bình Giang, Hi Dương

400.000

35

VÕ NGC BY

1941

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

36

VŨ VĂN BY

 

 

200.000

37

VÕ VĂN BÉ

1952

Sa Đéc, Đng Tháp (BÌNH THNH)

200.000

38

VÕ VĂN BÉ

1966

Nhà Bè

1.000.000

39

VŨ CHÍ BN

1951

Thanh To, Lê Li, Chí Linh, Hi Dương

100.000

40

VŨ CHI BÍCH

1948

M Trch, Tân Hng, Bình Giang, Hi Dương

800.000

41

VŨ NGC BÍCH

1943

Hà Ni

50.000

42

VŨ TH BÍCH

1944

Hoàng Văn Th, Chương M, Hà Ni

500.000

43

VŨ BIÊN

1939

Thái Bình

200.000

44

VŨ LONG BIÊN

 

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

45

VŨ ĐC BIN

1956

c Nhun, Đông Quý, Tin Hi, Thái Bình

800.000

46

VÕ TÁ BÍNH

1942

Tin Phong, Thch Quý, Thch Hà, Hà Tĩnh

500.000

47

VÕ ĐÌNH BÌNH

1968

Đi Lc, Qung Nam

100.000

48

VÕ HÒA BÌNH

1955

An Hoà, Bến Tre

100.000

49

VŨ BÌNH

1940

Vũ L, Kiến Xương, Thái Bình

100.000

50

VŨ ĐĂNG BÌNH

1937

Mc Xá, Cao Dương, Thanh Oai, Hà Ni

1.300.000

51

VŨ NGC BÌNH

1942

Ngũ Phúc, Kim Thành, Hi Dương

100.000

52

VŨ QUYT BÌNH

1951

 

200.000

53

VŨ THANH BÌNH

1953

Hoàng Diu, Thái Bình

200.000

54

VŨ XUÂN BÌNH

1956

Qut Lâm, Giao Thy, Nam Đnh

900.000

55

VĂN TH

1949

Chưa rõ Nguyên quán

400.000

56

ĐNG VŨ BNG

1928

Hành Thin, Xuân Trường, Nam Đnh

500.000

57

VŨ DUY BNG

 

Ch tch HĐQT Công ty CP BĐS An Thnh (HÀ NI)

3.000.000

58

VŨ BÁ BUI

1973

Triu Dương, Chi Lăng, Thanh Min, Hi Dương

150.000

59

VÕ VĂN CÁC

1937

Thanh Chương, Ngh An (TP. BIÊN HÒA)

300.000

60

VÕ VĂN CÁC

1933

Quế Xuân 2, Quế Sơn, Qung Nam (B.THNH)

600.000

61

VŨ DUY CÁN

1925

Xuân Đào, Xuân Dc, M Hào, Hưng Yên

500.000

62

VŨ ĐÌNH CN

1954

 

200.000

63

VŨ TRNG CN

1946

Thường Xuyên, Đi Xuyên, Phú Xuyên, Hà Ni

2.000.000

64

VŨ ĐÌNH CÀNH

 

Phng Viên, Vĩnh Hng, Bình Giang, Hi Dương

1.300.000

65

VŨ ĐÌNH CNH

1970

Vĩnh Tuy, Bình Giang, Hi Dương

100.000

66

VŨ HU CNH

1920

Thường Xuyên, Đi Xuyên, Phú Xuyên, Hà Ni

600.000

67

VŨ QUANG CNH

 

 

500.000

68

VŨ CHÍ CAO

1953

Thường Xuyên Đi Xuyên, Phú Xuyên, Hà Ni

200.000

69

VŨ VĂN CAO

1940

Linh Đông, Đông Các, Đông Hưng, Thái Bình

500.000

70

VŨ ĐÌNH CÁT

1945

Phú Lc, Cm Vũ, Cm Giàng, Hi Dương

1.200.000

71

ĐNG TH CU

1927

 

500.000

72

VŨ ĐC CY

1948

Thanh Min, Hi Dương

500.000

73

VŨ NGC CHÂM

 

 

50.000

74

VŨ VĂN CHM

1932

Phong Lâm, Hoàng Diu, Gia Lc, Hi Dương

81.000.000

75

VŨ XUÂN CHN

1947

Nam Đnh

50.000

76

NGUYN TH CHÂU

1963

An Phú, C Chi, HCM

5.000.000

77

VÕ ĐÔNG CHÂU

1964

Bình Phú, H. Tây Sơn, Bình Đnh

100.000

78

KIM CHÂU

1945

Q.9

200.000

79

VÕ MINH CHÂU

1953

Q.10

500.000

80

VÕ TH NGC CHÂU

1956

Xã An Ninh, Đc Hoà, Long An

200.000

81

VÕ TH THU CHÂU

1951

 

200.000

82

VÕ VĂN CHÂU

 

Giám đc Ngân hàng CP TM Phương Đông

2.000.000

83

VŨ ĐÌNH CHÂU

1964

 

100.000

84

VŨ MINH CHÂU

1963

Phú Din T Liêm, Hà Ni

100.000

85

VŨ MINH CHÂU

1950

Q.7

200.000

86

VŨ VĂN CHÂU

1962

 

100.000

87

VÕ ĐÌNH CHI

1943

Ph Khánh, Đc Ph, Qung Ngãi

500.000

88

KIM CHI

 

TT Ch Chùa, Nghĩa Hành, Qung Ngãi

1.200.000

89

VÕ VĂN CHI

 

P. Nghi Hoà, TX Ca Lò, Ngh An

2.000.000

90

VŨ QUANG CHIÊM

1935

Hi Dương

2.000.000

91

VÕ HNG CHIN

1931

Quế Lâm, Quế Sơn, Qung Nam

300.000

92

VŨ CÔNG CHIN

 

 

100.000

93

VŨ HU CHIN

1953

Ninh Giang, Hi Dương

100.000

94

VŨ MINH CHIN

1966

Ba Tri, Ba Vì, Hà Ni

1.000.000

95

VŨ NGC CHIN

1953

Ân Phú, Nghĩa Hi, Nghĩa Hưng, Nam Đnh

1.000.000

96

VŨ QUYT CHIN

1969

Đng Sơn, Nam Trc, Nam Đnh

200.000

97

VŨ VĂN CHIN

1952

Thường Xuyên, Đi Xuyên, Phú Xuyên Hà Ni

200.000

98

VŨ NG CHIÊU

 

Me Phng Vin, Vĩnh Hng, Bình Giang, Hi Dương

774.000

99

ĐNG VŨ CHÍNH

1939

Hành Thin, Xuân Trường, Nam Đnh

200.000

100

VÕ ĐI CHÍNH

1934

 

50.000

101

VÕ PHONG CHÍNH

1952

Thun Đin, Hàm Liêm, Bình Thun

50.000

102

VÕ VĂN CHÍNH

1961

Nghi Thch, Nghi Lc, Ngh An

100.000

103

VŨ ĐÌNH CHÍNH

1951

 

100.000

104

VŨ HU CHÍNH

1950

Thường Xuyên, Đi Xuyên, Phú Xuyên, Hà Ni

4.000.000

105

VŨ KHC CHÍNH

1973

Phương Hoàng, Dương Kinh, Hi Phòng

300.000

106

VŨ VĂN CHÍNH

1918

Bc Hưng, TiênLãng, Hi Phòng

150.000

107

VŨ ĐÌNH CHNH

1942

Đc Ph, Qung Ngãi

1.900.000

108

VŨ ĐÌNH CH

1937

Nam Đnh

150.000

109

VÕ ĐÌNH CHUÂN

 

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

110

VŨ NGC CHUN

1947

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

111

VŨ DUY CHÚC

1955

An Lnh, Thu Liên, Thi Thy, Thái Bình

100.000

112

VÕ THÀNH CHUNG

1953

Phan Thiết, Bình Thun

150.000

113

VŨ BÁ CHUNG

 

 

100.000

114

VŨ ĐÌNH CHUNG

1929

M Trch, Tân Hng, Bình Giang, Hi Dương

200.000

115

VŨ TH CHUNG

1932

Vũ Thư, Thái Bình

100.000

116

VŨ VĂN CHUNG

1952

 T Kỳ, Hi Dương

200.000

117

VŨ VĂN CHƯỚC

 

 

100.000

118

VŨ HOÀNG CHƯƠNG

1973

 

100.000

119

VŨ HUY CHƯƠNG

1967

Thy Xuân Tiên, Chương M, Hà Ni

300.000

120

VŨ TH OANH CƠ

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

121

VŨ NGUYÊN CƠ

1935

Nam Đnh

1.000.000

122

VÕ VĂN C

1930

Thi Hoà, Bến Cát, Bình Dương

100.000

123

VÕ TH COI

 

 

50.000

124

VÕ VĂN (H) CÒN

1917

 Xuân An, TP. Phan Thiết, Bình Thun

200.000

125

VŨ DUY CÔNG

1977

M Trch, Tân Hông, Bình Giang, Hi Dương

100.000

126

VŨ VĂN CÔNG

 

 

100.000

127

VŨ HU CA

1947

Yên Đông, Yên Hi, Yên Hưng, Thái Bình

400.000

128

VÕ TH THU CÚC

1955

Tân Hương, Châu Thành, Tin Giang

1.700.000

129

VŨ BÁ CÚC

1952

Chương Dương, Thường Tín, Hà Ni

800.000

130

VŨ TH CÚC

1950

Vit kiu M

500.000

131

VŨ TH CUNG

1950

Tuyn C, Tân Hng, Bình Giang, Hi Dương

200.000

132

KIM CƯƠNG

1943

Trường Đnh, Tnh Khê, Sơn Tinh, Qung Ngãi

900.000

133

VÕ VĂN CƯỜNG

1953

Châu Thành, Tin giang

2.200.000

134

VŨ ANH CƯỜNG

 

TGĐ. Công ty Đa c Đt Lành

10.000.000

135

VŨ CÔNG CƯỜNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

100.000

136

VŨ KHC CƯỜNG

1960

Xuân Thy, Nam Đnh

350.000

137

VŨ MNH CƯỜNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

250.000

138

VÕ VĂN CƯỜNG

 

Bà Ra - Vũng Tàu

200.000

139

VŨ HNG CU

 

 

200.000

140

Đ VĂN ĐC

1936

 

50.000

141

VŨ ĐÌNH ĐÀI

1952

Tân Hưng, Tân Vit, Bình Giang, Hi Dương

1.600.000

142

VŨ XUÂN ĐÀI

1946

My Khê, Vĩnh Hng, Bình Giang, Hi Dương

600.000

143

VŨ ĐÌNH ĐI

1948

Li Khê, Hng Khê, BG, Hi Dương

800.000

144

VŨ ĐÌNH ĐAM

1958

Đan Giáp, Thanh Giang, Thanh Min, Hi Dương

200.000

145

VŨ XUÂN ĐÀM

1946

Đông Xuân Đông Hưng, Thái Bình

200.000

146

VŨ VŨ THANH ĐM

1937

Hành Thin, Xuân Trường, Nam Đnh

300.000

147

VŨ TH DN

1972

Đng Sơn, Nam Trc, Nam Đnh

100.000

148

VŨ BÁ ĐANG

1969

Triu Dương, Chi Nam, Thanh Min, Hi Dương

200.000

149

VŨ TH ĐĂNG

 

An Phú, M Đc, Hà Ni

150.000

150

VŨ VĂN ĐĂNG

1958

Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình

100.000

151

VŨ XUÂN ĐÀO

1968

 

100.000

152

VŨ QUANG ĐO

1954

Triu Dương, Chi Lăng Nam, Thanh Min, HD

750.000

153

VŨ VĂN ĐT

 

 

300.000

154

VÕ VĂN ĐT

 

Phong Thnh, Trung TônThanh Chương, Ngh An

50.000

155

VŨ TH ĐU

1951

 

200.000

156

VŨ VĂN ĐÊ

1937

An Xá, Tân Trào, Thanh Min, Hi Dương

600.000

157

VŨ CÔNG Đ

 

 

300.000

158

VŨ XUÂN Đ

 

Thái Bình

100.000

159

VŨ TH Đ

1946

 

50.000

160

VÕ ĐI

 

 

50.000

161

VŨ TH ĐÍCH

 

Chưa rõ Nguyên quán

50.000

162

VŨ ĐÌNH ĐIM

 

Bình Giang, Hi Dương

200.000

163

VŨ VĂN DIM

 

 

100.000

164

VŨ TH ĐIM

1931

Phong Lâm, Hoàng Diu, Gia Lc, Hi Dương

500.000

165

VÕ TH DIÊN

 

 

50.000

166

PHM TH DIP

1950

 

20.000

167

VŨ TH DIP

1942

Quan Ln, Vân Dn, Qung Ninh

100.000

168

VŨ TH NGC DIP

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

169

VŨ ĐC ĐIP

126

Giao Thy, Nam Đnh

100.000

170

VŨ HUY ĐIP

1963

Nghĩa Hi, Nghĩa Hưng, Nam Đnh

100.000

171

VŨ THI ĐIP

1961

M Trch, Tân Hng, Bình Giang, Hi Dương

300.000

172

VÕ BÁ DIÊU

1940

Vinh Quang, Tuy Phước, Bình Đnh

200.000

173

VŨ BÁ ĐINH

1960

 

50.000

174

VŨ THÀNH ĐÔ

1952

Đông Minh, Tin Hi, Thái Bình

100.000

175

VŨ BÍCH DOÃN

 

Gia Lc, Hi Dương

1.800.000

176

VŨ VĂN DOANH

1944

Vũ Thượng, Quc Ái, Nam Sách, Hi Dương

400.000

177

VÕ KHC ĐI

1950

 

300.000

178

VÕ VĂN ĐM

1943

Cn Đước, Long An

400.000

179

VŨ VĂN ĐƠN

 

Chưa rõ Nguyên quán

500.000

180

T QUANG ĐÔNG

 

 

1.000.000

181

VÕ THÚC ĐNG

1974

 

1.700.000

182

VÕ TÁ DU

1956

 

400.000

183

VŨ DUY DU

1947

Hng Thái, Din Hng, Din Châu, Ngh An

1.300.000

184

VŨ HNG D

 

Thanh Min, Hi Dương

1.500.000

185

ĐÀO VĂN ĐUA

 

An Giang

20.000

186

VŨ NGC DUN

1944

Tiên L, Long An

200.000

187

VÕ HIN ĐC

1957

 

100.000

188

VŨ ĐÌNH ĐC

 

Gia Lc, Hi Dương

500.000

189

VŨ MINH ĐC

1968

Đng Sơn, Nam Trc, Nam Đnh

200.000

190

VŨ QUANG ĐC

 

 

1.000.000

191

VŨ TH ĐC

1957

Đông Kiêu, Ý Yên, Nam Đnh

1.000.000

192

VŨ TRNG ĐC

 

Bn Yên Nhân, Hưng Yên

400.000

193

VŨ VĂN ĐC

1963

Tân Khánh, V Bn, Nam Đnh

200.000

194

VÕ ĐÌNH ĐC

1940

Khu 5, TP.Quy Nhơn, Bình Đnh

600.000

195

VŨ TH KIM DUNG

1935

Phong Lâm, Gia Lc, Hi Dương (BTH)

3.000.000

196

VŨ TH KIM DUNG

 

Ph Hàng Song, Nam Đnh (TB)

600.000

197

VŨ TH L DUNG

1936

Nguyn Lc, Nam Đnh

500.000

198

VÕ DŨNG

 

Qung Ngãi (Đã mt)

1.000.000

199

VÕ NGC DŨNG

1977

 

500.000

200

VŨ ĐÌNH DŨNG

 

Hoóc Môn

100.000

201

VŨ ĐC DŨNG

1958

Thnh Vn, Qung Thnh, Qung Xương, Thanh Hoá

150.000

202

VŨ ĐC DŨNG

 

Hi Chung, Hi Hu, Nam Đnh

10.700.000

203

VŨ ĐC DŨNG

1959

V Bn, Nam Đnh

100.000

204

VŨ HNG DŨNG

 

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

205

VŨ NGC DŨNG

 

 

100.000

206

VŨ QUANG DŨNG

1957

Hoành Nha, Giao Tiến, Giao Thy, Nam Đnh

150.000

207

VŨ VĂN DŨNG

1956

Khê Đu Thượng, Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình

5.500.000

208

VŨ VIT DŨNG

 

Quỳnh Ph, Thái Bình

1.500.000

209

VŨ XUÂN ĐƯỢC

1949

Hi Long, Hi Hu, Nam Đnh

700.000

210

ĐNG VŨ TH DUY

1945

Hành Thin, Xuân Trường Nam Đnh

250.000

211

PHM NHƯ DUY

 

 

50.000

212

VÕ THANH DUY

 

C Chi Tp. HCM

100.000

213

VŨ TH DUYÊN

1932

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

214

VÕ VĂN GAI

1949

 

100.000

215

VŨ XUÂN GIÁ

 

Thanh Niên, Hi Dương

100.000

216

VŨ GIÁ

1935

Thanh Nê, Tán Thut, Kiến Xương, Thái Bình (Đă mt)

1.050.000

217

VÕ TRƯỜNG GIANG

1982

Nghi Thch, Nghi Lc, Ngh An

50.000

218

VŨ GIANG

 

Nam Đnh

200.000

219

VŨ NGC GIANG

 

Tiên Xá, Lê Minh, Kinh Môn, Hi Dương

2.000.000

220

VŨ THANH GIANG

 

 

100.000

221

VÕ MINH GIAO

 

 

100.000

222

VŨ QUỲNH GIAO

1942

Đ Tam, M Lc, Nam Đnh

1.000.000

223

VÕ MINH GIÁO

1962

Chưa rõ Nguyên quán

600.000

224

VŨ KHC GIÀU

 

L Thy, Qung Bình

200.000

225

VÕ TH MINH HÀ

1952

 

100.000

226

VÕ TH THANH HÀ

1962

Tân Lp, Cn Giuc, Long An

200.000

227

VŨ DUY HÀ

1954

T Trung, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

750.000

228

VŨ MINH HÀ

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

229

VŨ NGC HÀ

 

Phương Khê, Ngc Sơn, Kim Bng, Hà Nam

1.000.000

230

VŨ THÁI HÀ

1960

Lc Thy, Xuân Hng, Xuân Trường, Nam Đnh

1.050.000

231

VŨ THANH HÀ

1947

Hà Ni

200.000

232

VŨ THÀNH HÀ

1966

Nhũ Tĩnh, Quang Khi, T Kỳ, Hi Dương

7.200.000

233

VŨ TH THANH HÀ

1974

 

100.000

234

VŨ TH THANH HÀ

 

 

100.000

235

VŨ TH THU HÀ

 

Chưa rõ Nguyên quán

800.000

236

VŨ TH YN HÀ

1957

Gia Lc, Hi Dương

1.500.000

237

VŨ VĂN HÀ

1962

 

100.000

238

VÕ ĐÌNH HI

1965

Thôn 2, Nghĩa Lâm, Tư Nghĩa Qung Ngãi

600.000

239

VÕ PHONG HI

1967

Chưa rõ Nguyên quán

300.000

240

VÕ TN HI

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

241

VÕ VĂN HI

 

Hương Bình, Hương Trà, Tha Thiên Huế

200.000

242

VŨ ĐÌNH HI

1953

CTY Tân Hi Vit

6.000.000

243

VŨ HC HI

1948

Dũng Nht, Vũ Thư, Thái Bình

100.000

244

VŨ HI

1939

Dũng tiến, Thường Tín Hà Ni

1.200.000

245

VŨ NGC HI

1942

V Xuyên, M Lc, Nam Đnh (Đã mt)

25.524.000

246

VŨ SƠN HI

1965

Nam Li, Nam Trc, Nam Đnh

500.000

247

VŨ TH HI

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

248

VŨ VĂN HI

1969

Xuân Dương, Vn Ninh, Gia Bình, Bc Ninh

100.000

249

VŨ XUÂN HI

1948

 

400.000

250

VŨ ĐC HÂN

 

Khi Nghĩa, Tiên Lãng, Hi Phòng

300.000

251

VŨ VĂN HÂN

1945

 

300.000

252

VÕ TH HNG

1954

Ging Trôm, Bến Tre

200.000

253

VÕ TH HNG

 

CT. UBND P. Hip Bình Chánh, Th Đc

150.000

254

VÕ TH HNG

 

 

100.000

255

VŨ TH HNG

1940

T Liêm, Hà Ni

200.000

256

VŨ TH HÃNH

1933

M Trch, Tân Hng, Bình Giang, Hi Dương

800.000

257

VÕ TH NGC HNH

 

Chưa rõ Nguyên quán

200.000

258

VÕ TH BÍCH HNH

1955

Bình Phú, Tây Sơn, Bình Đnh

200.000

259

VÕ TH HNH

1959

Biên Hoà Đng Nai

50.000

260

VŨ ĐC HNH

1969

Thường Xuyên, Đi Xuyên,Phú Xuyên, Hà Ni

250.000

261

VŨ HNH

 

Thun Thành, Bc Ninh

100.000

262

VŨ HNG HNH

 

Ngân hàng Phương Đông

500.000

263

VŨ TH HNH

 

 

50.000

264

VŨ TH HNH

1943

Quán Tr, Kiến An, Hi Phòng

50.000

265

VŨ XUÂN HNH

1960

Hà Đông, Thái Dương, Bình Giang, Hi Dương

1.600.000

266

NGÔ TH HU

1938

Phú Xuyên, Hà Ni

500.000

267

VÕ MAI HU

1964

P.09, Q6, HCM

500.000

268

VÕ TH HU

 

 

50.000

269

VŨ VĂN HU